Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kem

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại.

    • Đánh kem.
  2. 2. Danh từ

    Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, v. v. đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh.

    • Kem cốc
    • Kem que
  3. 3. Danh từ

    Chất được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh, có pha chất thơm hoặc dược phẩm, dùng bôi để giữ cho da mềm, mịn.

    • Kem chống nẻ.
    • Kem dưỡng da.
  4. 4. Danh từ

    Quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín.

    • Cúng kem.
  5. 5. Danh từ

    Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026