Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kèm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính.

    • Có giấy tờ kèm theo.
    • Có danh sách kèm theo.
    • Thức ăn kèm.
  2. 2. Động từ

    Theo sát để chỉ bảo, hướng dẫn cẩn thận.

    • Thợ cũ kèm thợ mới.
    • Dạy kèm từng học sinh một.
  3. 3. Động từ

    Theo sát khống chế chặt.

    • Cầu thủ mũi nhọn của đối phương bị kèm chặt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026