Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kém

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh.

    • Em học kém chị ba lớp.
  2. 2. Tính từ

    Ở trình độ thấp hơn mức trung bình, dưới tiêu chuẩn.

    • Học sinh kém.
  3. 3. Tính từ

    Từ biểu thị một số lượng còn thiếu dưới số lượng biểu thị bằng từ đứng trước nó.

    • Hai đồng kém bảy xu một thước.
    • Ba giờ kém mười.
  4. 4. Tính từ

    Nói ngũ cốc đắt.

    • Gạo và ngô đều kém.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026