Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống.
-
2. Danh từ
Tổ sâu của bướm có hình ống, trẻ em thường dùng làm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026