Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ.
- Nghe kẻng, học sinh đến đứng xếp hàng ở cửa lớp.
-
2. Danh từ
Miếng kim loại dùng để báo giờ.
- Cái kẻng của trường là một đoạn ngắn của đường sắt cũ.
-
3. Danh từ
Tt, trgt Bảnh bao; Diện quá (thtục).
- Định đi đâu mà ăn mặc kẻng thế?.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026