Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông.
- Kênh Pa-na-ma.
- Kênh Xuy-ê.
-
2. Danh từ
Đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn.
- Đổi kênh đài truyền hình.
-
3. Động từ
Nâng một đầu vật nặng lên.
- Kênh tấm ván lên.
-
4. Tính từ
Để lệch nên không khớp.
- Cái vung bị kênh.
- Tấm phản kênh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026