Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ.
- Đánh một keo đu.
- Vật nhau ba keo.
-
2. Danh từ
Cuộc đấu tranh.
- Hỏng keo này bày keo khác. (tục ngữ)
-
3. Danh từ
Bọ của một loài bướm ăn hại lúa.
-
4. Danh từ
Loài cây nhỡ thuộc họ đậu, có thể trồng làm rào giậu.
-
5. Danh từ
Chất dính bằng nhựa cây hoặc nấu bằng da trâu bò.
-
6. Danh từ
Loài vẹt đầu đỏ.
-
7. Tính từ
Bủn xỉn.
- Tính keo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026