Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình.
- Trâu béo kéo trâu gầy. (tục ngữ)
- Kéo lưới.
- Kéo chăn về phía mình
-
2. Động từ
Rủ nhau cùng làm một việc gì.
- Nhân dân kéo nhau đi biểu tình.
-
3. Động từ
Làm cho dài ra.
- Kéo bông thành sợi.
-
4. Động từ
Tiến về một phía.
- Mây kéo xuống biển thì nắng chang chang. (ca dao)
-
5. Động từ
Trải dài ra về không gian hoặc thời gian.
- Ngọn lửa kéo dài ra.
- Buổi họp kéo đến chiều.
-
6. Động từ
Đánh đồ nữ trang bằng kim loại.
- Kéo chiếc nhẫn.
-
7. Động từ
Đưa đi theo.
- Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc.
-
8. Động từ
Làm cho dây một nhạc cụ rung lên thành âm thanh.
- Kéo nhị.
- Kéo vi-ô-lông.
-
9. Động từ
Nâng cao lên hoặc hạ thấp xuống.
- Kéo màn lên.
- Kéo năng suất lên.
- Kéo giá cả xuống.
-
10. Động từ
Lấy lại được phần nào.
- Hàng ế, nhưng cũng kéo lại được vốn.
-
11. Danh từ
Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để cắt (cắt giấy, vải, tóc, tấm kim loại, hoặc để phẫu thuật, tỉa cây,...).
- Tay cầm cái kéo, con dao, chọc trời, vạch đất lấy nhau phen này. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026