Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Khép chặt lại.
- Kẹp đùi.
-
2. Động từ
Cặp lại bằng cái kẹp.
-
3. Danh từ
Cặp sách.
- Mua cái kẹp đựng sách.
-
4. Danh từ
Dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn.
-
5. Danh từ
Dụng cụ bằng sắt hay gỗ, dùng để cặp những tờ giấy rời lại với nhau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026