Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kép

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ).

    • Ông kép.
    • Tú kép.
  2. 2. Tính từ

    Nói áo may bằng hai lần vải.

    • Áo kép.
  3. 3. Tính từ

    Nói từ gồm nhiều từ đơn ghép với nhau.

    • Từ kép.
  4. 4. Tính từ

    Nói cái gì có hai, có đôi.

  5. 5. Danh từ

    Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu.

  6. 6. Danh từ

    Từ cũ chỉ người yêu là nam.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026