Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 結合
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm thêm một việc gì nhân tiện khi làm việc chính.
- Trên đường đi, kết hợp ghé thăm một bạn cũ.
-
2. Động từ
Gắn với nhau để bổ sung cho nhau.
- Học kết hợp với hành.
- Kết hợp lao động với giáo dục.
-
3. Động từ
Hợp tác, điều hợp, phối hợp, điều phối.
-
4. Động từ
(Tính chất của phép cộng hoặc phép nhân) cho phép trong một dãy tính cộng (hoặc nhân) thay hai số hạng (hoặc thừa số) liên tiếp bằng tổng (hoặc tích) của chúng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026