Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Kẽ hở.
- Kẹt ván.
- Kẹt ách.
-
2. Danh từ
Góc, xó.
- Kẹt tủ.
- Úp trong kẹt.
-
3. Tính từ
Bí, gặp khó khăn, khó giải quyết.
- Kẹt tiền, kẹt quá không biết trả lời như thế nàọ
-
4. Tính từ
Có âm thanh đanh, rít lên do hai vật cứng cọ xát vào nhau.
- Cánh cửa kẹt lên một tiếng.
-
5. Động từ
Bị mắc ở giữa, bị giữ lại, không đi qua được.
- Súng kẹt đạn.
- Bị kẹt lại trong thành, chưa thoát ra được.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026