Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kết

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thắt lại, tết lại.

    • Kết dây..
  2. 2. Động từ

    Tụ lại, đọng lại.

    • Váng cua kết lại từng mảng..
  3. 3. Động từ

    Như kết luận.

    • Đoạn kết.
  4. 4. Tính từ

    Nói ván bài tam cúc được lá bài sau cùng là bộ đôi, bộ ba.

    • Kết tốt đen.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026