Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 結束
Nghĩa
-
1. Động từ
Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.
- Mùa mưa sắp kết thúc.
- Câu chuyện kết thúc một cách bất ngờ.
-
2. Động từ
Làm tất cả những gì cần thiết để cho hoàn thành.
- Buổi lễ kết thúc năm học.
- Chủ toạ kết thúc hội nghị
- Phần kết thúc của bài văn
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026