Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 結晶
Nghĩa
-
1. Động từ
Tụ tập phần tinh túy mà thành.
- Nguyễn Trãi là kết tinh của tinh thần quật cường của dân tộc hồi thế kỷ XV.
-
2. Động từ
Biến từ thể lỏng hay thể hòa tan trong chất lỏng sang thành tinh thể.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026