Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Gọi để người khác đến với mình.
- Kêu con về ăn cơm.
-
2. Động từ
Phát ra âm thanh.
- Lợn kêu ăn.
- Pháo kêu to.
- Chim kêu vượn hót.
-
3. Động từ
Lên tiếng la hét.
- Kêu thất thanh.
- Kêu cứu.
-
4. Động từ
Than vãn.
- Kêu khổ.
- Kêu mua phải đồ rởm.
-
5. Động từ
Cầu xin, khiếu nại.
- Kêu oan.
- Làm đơn kêu với cấp trên.
-
6. Động từ
Gọi, xưng gọi như thế nào đấy.
- Nó kêu ông ấy bằng bác.
-
7. Tính từ
Có văn phong hấp dẫn nhưng sáo rỗng.
- Văn viết rất kêu.
- Dùng từ ngữ rất kêu.
-
8. Tính từ
Có âm thanh vang, đanh.
- Pháo nổ rất kêu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026