Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khả năng

Hán Việt: 可能

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.

    • Phải tính đến khả năng xấu nhất.
  2. 2. Danh từ

    Năng lực, tiềm lực.

    • Một cán bộ có khả năng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026