Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khâu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Mỗi bước của một quá trình.

    • Khâu quan trọng nhất của công tác.
  2. 2. Danh từ

    Từng bộ phận của một hệ thống.

    • Khâu yếu nhất của dây chuyền đế quốc chủ nghĩa.
  3. 3. Danh từ

    Vòng bịt ở đầu chuôi dao để giữ lưỡi dao cho chặt.

  4. 4. Danh từ

    Nhẫn to bản của đàn ông.

  5. 5. Động từ

    Ghép vải, da... liền mảnh nọ với mảnh kia bằng kim chỉ.

    • Khâu áo.
    • Khâu giày.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026