Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khác

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh.

    • Hai chiếc áo khác màu.
    • Hai người chỉ khác nhau ở giọng nói.
    • Quê hương đã đổi khác.
    • Làm khác đi.
  2. 2. Tính từ

    Không phải là cái đã biết, đã nói đến, tuy là cùng loại.

    • Cho tôi cái cốc khác.
    • Lúc khác hãy nói chuyện.
  3. 3. Tính từ

    Khang khác.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026