Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận.
- Nhà có khách.
- Tiễn khách ra về.
- Khách du lịch.
-
2. Danh từ
Người có tài, sắc được xã hội hâm mộ.
- Khách văn chương.
- Khách anh hùng.
- Khách hồng quần.
-
3. Danh từ
Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam.
- Chú ăn ở một hiệu khách.
-
4. Danh từ
Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v.
- Cửa hàng đông khách.
- Khách hàng.
- Khách trọ.
-
5. Danh từ
Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách.
- Khách đi tàu.
- Xe khách.
-
6. Danh từ
Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026