Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khai

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đào đất để cho nước chảy thành dòng.

    • Khai mương.
  2. 2. Động từ

    Trình báo những việc mình đã làm hay đã biết cho nhà chức trách.

    • Bắt tên gián điệp phải khai rõ âm mưu của địch.
  3. 3. Động từ

    Bỏ những vật cản trở, để cho thông.

    • Khai cái cống cho nước khỏi ứ lại.
  4. 4. Động từ

    Mở ra; mở đầu.

    • Khai trường.
    • Khai mỏ.
  5. 5. Tính từ

    Có mùi nước đái.

    • Cháu bé đái dầm, khai quá.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026