Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 概念
Nghĩa
-
1. Danh từ
Ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm.
- Khái niệm về máy bay có tốc độ siêu âm.
-
2. Danh từ
Kiến thức bước đầu.
- Học sinh lớp 6 mới có những khái niệm về hóa học.
-
3. Danh từ
Sự hiểu biết rất đơn giản qua cách hình dung, ngoài mọi kinh nghiệm.
- Tôi tả như vậy để chị có một khái niệm về đời sống ở Liên Xô.
-
4. Danh từ
Hình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026