Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 開拓
Nghĩa
-
1. Động từ
Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.
- Khai thác tài nguyên.
- Khai thác lâm thổ sản.
-
2. Động từ
Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu.
- Khai thác khả năng của đồng bằng sông Cửu Long.
-
3. Động từ
Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật.
- Khai thác tù binh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026