Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khảm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí.

    • tranh khảm trai
    • tủ khảm xà cừ
  2. 2. Động từ

    Chèo, chống đưa thuyền đi.

    • khảm thuyền qua sông
  3. 3. Động từ

    Bệnh cây do virus gây nên những mảng khác màu ở cạnh nhau.

  4. 4. Động từ dạng di truyền

    Mang những mảng theo tính cha và những mảng theo tính mẹ xen kẽ nhau.

  5. 5. Danh từ

    Tên một quẻ trong bát quái.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026