Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp.
- Toà án ra lệnh khám nhà.
- Khám hành lí.
-
2. Động từ
Xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thể.
- Khám sức khoẻ.
- Phòng khám thai.
-
3. Danh từ
Đồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao.
- Khám thờ.
-
4. Danh từ
Nhà giam.
- Khám tù.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026