Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực.
-
2. Danh từ
Nhạc cụ cổ bằng đá hoặc bằng đồng, dày bản, đánh thành tiếng kêu thanh.
- Chuông rền, õm ruổi, khánh lay (Phan Trần)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026