Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Thết đãi người lập công lớn.
- Mở rượu khao tất cả quân sĩ.
- Khao binh.
- Khao lạo.
- Khao quân.
- Khao thưởng.
-
2. Động từ
Mở tiệc thết đãi cho việc mừng.
- Mổ trâu mổ bò ăn khao.
- Khao vọng.
-
3. Động từ
Thết đãi nhân lúc vui vẻ.
- Khao một chầu bia.
- Khao một buổi xem ca nhạc.
-
4. Động từ
Bẩy cho than rơi từ trên cao xuống.
- Khao than trên tầng cao.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026