Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khảo

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tìm tòi trong sách vở để nghiên cứu.

    • Khảo về nguồn gốc truyện.
  2. 2. Động từ

    So sánh để biết hơn kém.

    • Khảo giá hàng.
  3. 3. Động từ

    Dùng cách tàn bạo để hỏi tội.

    • Ai khảo mà xưng. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026