Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Miệng, về mặt dùng để ăn uống.
- Khẩu ngữ
- Khẩu dâm
- Miếng ăn quá khẩu thành tàn (tục ngữ).
-
2. Danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị phần nhỏ có thể bỏ vừa vào miệng để nhai, để ăn; miếng.
- Mía tiện thành từng khẩu.
- Một khẩu trầu.
-
3. Danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị súng, pháo.
- Khẩu tiểu liên.
- Khẩu pháo.
- Súng có hàng trăm khẩu.
-
4. Danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị những giếng nước nhỏ.
- Xây một khẩu giếng.
-
5. Danh từ
Nhân khẩu (nói tắt).
- Nhà có bốn khẩu.
- Sản lượng đạt bình quân mỗi khẩu.
-
6. Danh từ
Cửa khẩu (nói tắt).
- Vượt khẩu.
-
7. Danh từ
Kilô thóc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026