Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng dụng cụ sắc và cứng tạo hình, tạo chữ trên một mặt phẳng.
- Khắc con dấu.
- Khắc bài thơ vào đá.
-
2. Động từ
Trgt Tất nhiên; Không cần phải can thiệp.
- Anh ấy đã hẹn, anh ấy khắc đến.
- Nhận được tin vợ ốm, cậu ấy khắc về.
-
3. Động từ
In sâu vào.
- Từng lời in vào trí óc, khắc vào xương tuỷ (Nguyễn Huy Tưởng)
-
4. Danh từ
Một phần tư giờ.
- Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra.
-
5. Danh từ
Một phần sáu của ngày, theo cách chia thời gian ngày xưa (cũ).
- Đêm năm canh ngày sáu khắc. (tục ngữ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026