Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khăn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi...

    • Khăn lượt.
    • Khăn bàn.
    • Khăn lau.
    • Khăn chầu áo ngự.
    • Khăn và áo đội và mặc lúc lên đồng hầu bóng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026