Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khẽ

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chung.

    • Ghé vào tai nói rất khẽ.
    • Khẽ cái mồm chứ!
    • Không đáp, chỉ khẽ gật đầu.
  2. 2. Tính từ

    Láy Khe khẽ. (ý nhấn mạnh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026