Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khê

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Nồi cơm nấu quá lửa có mùi khét.

    • Cơm sôi cả lửa thì khê. (tục ngữ)
    • Trên sống, dưới khê, tứ bề nát bét. (tục ngữ)
  2. 2. Tính từ

    Nói giọng không được trong vì cổ vướng đờm.

    • Giọng khê đặc.
  3. 3. Tính từ

    Nói trong bài tổ tôm, có khàn mà quên dậy.

    • Ù không được ăn tiền vì khê khàn.
  4. 4. Tính từ

    Nói bát họ bị vỡ, vì nhiều người đã lấy và đi xa.

    • Và cụ vỡ nợ vì khê họ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026