Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt.
- Thợ khéo.
- May vá khéo..
- Khéo chân khéo tay..
-
2. Tính từ
Biết cách cư xử, đối đãi cho vừa lòng người khác.
- Ăn ở khéo.
- Khéo chiều vợ.
- Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm..
-
3. Tính từ
L. Thế thì có lẽ.
- Đi chậm khéo nhỡ tàu mất.
-
4. Tính từ
Ph. Rõ thật.
- Khéo ỡm ờ chưa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026