Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa.
- Cửa chỉ khép, chứ không đóng.
- Ngồi khép hai đầu gối.
- Khép chặt vòng vây.
-
2. Động từ
Buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi.
- Khép tội tham ô.
- Tự khép mình vào kỉ luật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026