Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài.
- Quy trình khép kín.
-
2. Tính từ người
Trầm lặng và tự lập, ngại giao tiếp và thiên về nội tâm.
- Sống khép kín.
-
3. Tính từ
Đóng kín.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026