Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ biểu thị thời điểm.

    • Khi xưa.
    • Khi nãy.
    • Khi còn trẻ.
    • Một miếng khi đói, bằng một gói khi no (tục ngữ).
  2. 2. Danh từ

    Tên một con chữ (c, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp.

  3. 3. Động từ

    Khinh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026