Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 氣候
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển.
- Khí hậu của châu Âu là ôn đới.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026