Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bảo làm việc gì, vì cần đến.
- Không khiến, cứ để đấy!
- Chẳng ai khiến cũng làm.
-
2. Động từ
Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình.
- Quá mệt, không khiến nổi chân tay nữa.
- Nó biết khiến con ngựa dữ.
- Thầy thuốc khiến được bệnh.
-
3. Động từ
Tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó.
- Tiếng nổ khiến mọi người giật mình.
- Câu hỏi khiến nó lúng túng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026