Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khiếu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.

    • Hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi và miệng là bảy khiếu trên mặt.
  2. 2. Danh từ

    Khả năng đặc biệt có tính chất bẩm sinh đối với một loại hoạt động nào đó.

    • Có khiếu quan sát.
    • Khiếu thẩm mĩ cao.
    • Có khiếu hài hước.
  3. 3. Động từ

    Khiếu nại hoặc khiếu oan (nói tắt).

    • Gửi đơn khiếu lên cấp trên.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026