Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khít

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Liền sát với nhau, không có khe hở.

    • Lắp khít các tấm ván.
    • Ngồi khít lại cho ấm.
  2. 2. Tính từ

    Vừa vặn, không thừa không thiếu.

    • Áo mặc vừa khít.
    • Dự tính rất khít.
  3. 3. Tính từ

    Sát bên cạnh, kề bên.

    • Nhà cô ấy ở khít nhà bố mẹ tôi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026