Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kho

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.

    • Kho thóc.
    • Kho hàng ở cảng.
  2. 2. Danh từ

    Chỗ chứa tiền của Nhà nước.

    • Ăn không lo của kho cũng hết. (tục ngữ)
  3. 3. Danh từ

    Nơi chứa lương thực, đồ đạc của tư nhân.

    • Nhà giàu có thóc đầy kho.
  4. 4. Danh từ

    Một số lượng lớn.

    • Một người biết lo bằng kho người hay làm. (tục ngữ)
  5. 5. Động từ

    Nấu chín một thức ăn mặn.

    • Đẹp như cái tép kho tương, kho đi kho lại nó trương phềnh phềnh. (ca dao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026