Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khổ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tầm vóc bề ngang của con người.

    • Áo vừa khổ.
  2. 2. Danh từ

    Đoạn ngắn được ngăn ra trong một bài văn vần.

    • Bài thơ chia làm bốn khổ.
  3. 3. Danh từ

    Bề ngang của tấm vải.

    • Vải khổ rộng.
  4. 4. Danh từ

    Nét nhịp điệu tổ chức theo yêu cầu riêng, đệm cho một điệu hát.

    • Khổ trống khổ phách.
  5. 5. Danh từ

    Nỗi khổ.

    • Kể khổ.
  6. 6. Danh từ

    Phần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.

  7. 7. Tính từ

    Quá khó khăn, thiếu thốn về vật chất hoặc bị giày vò về tinh thần.

    • Đời sống quá khổ.
    • Khổ đau.
    • Nghèo khổ.
  8. 8. Tính từ

    Tồi tàn, trông thảm hại.

    • Chiếc xe đạp khổ.
  9. 9. Tính từ

    Từ dùng cửa miệng khi than thở.

    • Khổ, lại phải đi làm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026