Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khó lòng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Khó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).

    • Làm ăn thế này thì khó lòng cải thiện được đời sống.
    • Khó lòng thi đỗ nếu chơi nhiều hơn học.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026