Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khó khăn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Như khó.

    • Việc khó khăn lắm phải nỗ lực mới xong.
  2. 2. Tính từ

    Như bất lợi, éo le, rắc rối.

    • Nhóm người có hoàn cảnh khó khăn
  3. 3. Danh từ

    Điều gây trở ngại.

    • Sức khỏe kém là một khó khăn cho công tác.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026