Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 科榜
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lề lối thi cử trong thời phong kiến.
- Khoa bảng là đường lối xuất thân của nhà nho.
-
2. Danh từ
Người đỗ đạt trong các khoa thi xưa.
- Chân khoa bảng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026