Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khoa học

Hán Việt: 科學

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra.

    • Nghiên cứu khoa học.
    • Hội nghị khoa học.
  2. 2. Tính từ

    Thuộc khoa học.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026