Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khoan

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc định làm.

    • Khoan đã, về làm gì vội.
    • Chưa biết thì khoan hãy trách.
    • Hẵng khoan cho một phút.
  2. 2. Động từ

    Dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ.

    • Khoan lỗ đóng đinh.
    • Khoan đá để bắn mìn.
    • Khoan giếng dầu.
  3. 3. Danh từ

    Dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần.

    • Mũi khoan.
  4. 4. Tính từ

    Có nhịp độ âm thanh không dồn dập. Tiếng đàn lúc, lúc nhặt.

    • Nhịp chày giã gạo nhặt khoan.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026