Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khoản

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Mục trang văn bản có tính chất pháp luật.

    • Bản hợp đồng có ba khoản.
    • Điều khoản.
    • Lạc khoản.
  2. 2. Danh từ

    Từng phần thu nhập, hoặc chi tiêu.

    • Khoản phụ cấp.
    • Bồi khoản.
    • Chuyển khoản.
    • Ngân khoản.
    • Tồn khoản.
    • Trái khoản.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026