Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

khoán

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tờ giấy giao ước để làm bằng (cũ).

    • Làng bắt làm tờ khoán..
    • Nộp khoán..
    • Nộp cho làng số tiền ghi trong tờ khoán vì đã phạm điều gì trái với tục lệ làng.
    • Khi xưa, người chửa hoang phải nộp khoán cho làng.
  2. 2. Danh từ

    Giấy những người hiếm hoi và mê tín ký nhận bán con vào cửa Phật, cửa thánh.

    • Bán khoán ở chùa.
  3. 3. Động từ

    Giao ước làm xong công việc mới được lấy tiền.

    • Khoán thợ lát sân..
    • Làm khoán..
    • Làm khoán một nghìn hộp giấy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026